Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột5 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
- Lạc danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L103 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2380 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T263 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T243 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/ An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0