Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.

  1. Danh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Danh Ol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Danh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Danh Phol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Danh Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Danh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô ổ · Khu A Xem chi tiết →
  7. Danh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Danh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1985 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Danh Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Danh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Danh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 432 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Danh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Danh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Danh Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Danh Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 515 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Danh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Danh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1988 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  18. Danh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 549 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Danh Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Danh Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
  5. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
→ Xem cả 533 người trong các danh sách