Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.

  1. Danh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Danh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Danh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 409 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Danh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Danh Mo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Danh Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Danh Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Danh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Danh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Danh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Danh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Danh Ngách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Danh Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 533 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Danh Ngạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 506 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Danh Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Danh Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Danh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Danh Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Danh Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
  5. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
→ Xem cả 533 người trong các danh sách