Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.
- Danh Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Danh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
- Danh Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 518 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 519 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Khel Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 611 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Danh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 618 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Danh Kiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 482 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Danh Kô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Kẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Lim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 548 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Danh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0