Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Bạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Mạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 423 Xem chi tiết →
- Trần Phước Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh (Danh) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vo danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 271 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Đào Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Danh Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0