Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Danh Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phùng Danh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Danh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Sáu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Thái Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 321 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Thái Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thạch Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Công Đảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0