Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “DUNG”.

  1. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dũng Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 177 · Lô Ô tròn IIa · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 117 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn L. Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D26 · Hàng 17 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Mạnh Dũng
  14. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nam Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D4 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H35 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách