Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “DUNG”.

  1. Lê Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D29 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lý Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lưu Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ17 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  15. MAI DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17.?.1969 Đơn vị: ... An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ MAI DŨNG
  16. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 817 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Dừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách