Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “DUNG”.
- Đặng Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đồng Quân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Kim Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ kim Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 613 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- (Nhỏ) Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- 6 Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 265 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi NGọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D22 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 487 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh