Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “DUNG”.

  1. Phan Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Xí Nghiệp đóng Tàu Nghệ An, Xí Nghiệp đóng Tàu Nghệ An Đơn vị: C19 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hoà Phú - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng Hậu Cần Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D8 E 977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Quốc Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tiểu Khu 4 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C 19 E 209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hoà Phú - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng Hậu Cần Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách