Tìm thấy 5.294 hồ sơ cho “DUNG”.

  1. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  4. Hỳnh Tấn dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoà Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: - - An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lưu Thị Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1.373 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.373 người trong các danh sách