Tìm thấy 5.294 hồ sơ cho “DUNG”.
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Tô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Võ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 534 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dúng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vương Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đàm Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 878 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 710 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 540 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 1.373 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh