Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Bựi Đức Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Dư Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T179 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Dương Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Hiển Được Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Trần Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 661 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách