Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dương Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 362 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Dương Đức ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 413 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hồ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Hồ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Dũng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 185 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Đức Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1976 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách