Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Dương Công Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 376 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Duy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Duy Khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Dương Hồ Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 219 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 256 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Đúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 314 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000