Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Binh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Mẽng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thùy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách