Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Nguyễn Thế Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Duy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H31 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 14 · Khu A114 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000