Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Lê Đức Liêu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lữ Bá Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A28 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đua Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000