Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Kim Đức Hợp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lang Thanh Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Duy Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Duy Nhật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Duy Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Hoà Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: - - An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
- Lê Thị Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Đức Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000