Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Duân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 315 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nông Đức Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1072 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Duy Dức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 92 Xem chi tiết →
  16. Võ Đức Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Bùi Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Chu Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Dương Công Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 401 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách