Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dương Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Dương Xuân ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Gián Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hồng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Dứt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đức Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số Xem chi tiết →
  20. Hỳnh Tấn dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách