Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dương Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Keo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Quen Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thuộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách