Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dư Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Dư Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1195 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Dư Văn Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Dư Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Dư Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dư Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 159 · Khu B13 Xem chi tiết →
  7. Dư Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Dư Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dư Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 154 · Khu B12 Xem chi tiết →
  10. Dư Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Dư VănNai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dư Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
  13. Dưong Thị Bốn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Dươg Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Dươgn Danh Thạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Dương Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Bàu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Bá Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Dương Bá Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách