Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dương Ngọc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Dương Quân Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Quốc Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Dương Thị Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Dương Tân Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Tấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Dương Viết Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách