Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Bùi Đức Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điềm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Chu Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Chế Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Duy Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Dư Văn Thẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b28 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Cao Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Cường Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h33 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Hùng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Minh Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Minh Kiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000