Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1989 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 131 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đức Duệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Đức Duệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đ. Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ba Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ba Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi quang Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000