Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Đinh Tài Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đinh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Biếc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đình Dũm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Dương Hữu Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Dương Nghĩa Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Dương Ngọc Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M158 · Hàng H6 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Điềm Thuỵ, Xã Điềm Thuỵ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Dương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách