Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Ngô Duy Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Ngô Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nông Dũng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phan Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Đỗ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Thái Duy Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Duy NGọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đức Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Võ Dư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Đức Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Y Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000