Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Cao Huy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Dương Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Dương Hối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Dương Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Dương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Việt Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chuyện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Hà Duy Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Lâm Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/7/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Kim Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Lưu Đức Vương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Được Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách