Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Nguyễn Đức Duy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 744 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Đức Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đương Đức Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Dũ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Anh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Dương Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Dương Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Dương Duy Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Duy Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000