Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Chu Văn Dung (Dụng) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Dưong Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 566 Xem chi tiết →
  3. Dương Anh Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 875 Xem chi tiết →
  4. Dương Công Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Dương Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 315 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Thành Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Vân Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1106 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1117 · Khu K7 Xem chi tiết →
  20. Dương Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách