Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Đặng Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 733 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 35 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Duyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Chu Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Dư Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Dư Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Bá Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương TR Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Tấn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Văn Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1792 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000