Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Nguyễn Duy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 877 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1954 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000