Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dương Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1634 Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Dương Đức Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 215 Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1982 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3471 Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1973 Quê quán: Số 153 Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: C10D9E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Dương Đừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Hà Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 19 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 30 Xem chi tiết →
  19. Lý Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách