Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 406 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1478 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 5 · Hàng 1A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 784 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Dựa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đuốc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Dương Xuân Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Dương văn Đủ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 931 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách