Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Lê Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nông Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Dương Chí Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Duy Chịu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 868 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Dương Đắc Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3980 Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Bùi Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách