Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.

  1. Vũ Duy Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vừ Đức Duệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Đinh Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  5. Đường Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 258 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đường Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 163 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Dức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Đực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Công Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Dương Danh Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Danh Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Danh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Danh Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Dương Duy Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  16. Dương Kim Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Phú Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Du Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Duy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách