Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Nguyễn Duy Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đụi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Quách Duy Đua Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Thân Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Duy Dương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Đức Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000