Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dự”.
- Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: Đơn vị 31 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
- Dương Đức Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Dương đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Hoàng Dương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hòang đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000