Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.

  1. Alăng Dênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 731 · Hàng 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Anh Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ba Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1940 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Bnướch Đép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 396 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đen Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Bảy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Chu Tuần Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 361 Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 342 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Hoàng Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Dẻo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sơn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Dèn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 133 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Lê De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 348 người trong các danh sách