Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.
- Sáu Dẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Triệu Quang Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Võ Dễ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Võ Đến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 300 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- ... Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966