Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.
- Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1026 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1110 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Duy Đề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- RMah Dek Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- RMah Đêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rơ châm Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966