Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.

  1. Phan Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đen ( Phong) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Để Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Để Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phí Ngọc De Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phùng Hữu Đề Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phùng Minh Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Đễ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Dênh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tái Sơn, Xã Tái Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Dênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1993 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiểu Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 348 người trong các danh sách