Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.

  1. Để Trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Để Trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Để trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. A Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1137 Xem chi tiết →
  7. A Đeng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. A Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 359 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Dê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Ha Thanh Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hồ Dễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Lại Thế Đế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Mười Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quân Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 995 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 348 người trong các danh sách