Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.

  1. Lê Văn Đễ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  12. Lê Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Lê Để Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Đễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Dê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lưu Đình Đễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lương Đề Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lường Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Dè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 348 người trong các danh sách