Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.
- Lâm Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Lê Minh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Đen Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 16 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đèo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Hàng K 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966