Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.
- Sùng Mình De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Thân Văn Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Thị Đều Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24169 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thế Dế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 458 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn De Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dêl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn ba Đen Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1964 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966