Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.

  1. Võ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. võ khắc đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 126 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Đ/ C Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Hữu Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Điền Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Công Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đẹp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/10/1945 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Để Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Huy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ba Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1940 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bảy Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Cao văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 348 người trong các danh sách