Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.
- Nguyễn Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 142 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1946 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966