Tìm thấy 2.664 hồ sơ cho “Dể”.

  1. Phạm Đẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 321 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Sáu Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Sùng A Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 66 Xem chi tiết →
  4. Sơn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Sơn Đệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Thạch Dên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Thạch Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Thạch Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Thạch Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Thạch Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Thạch Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Triệu Duy Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1279 · Khu K8 Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Đệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trương Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trầm Đẹp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Đê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 348 người trong các danh sách